Lịch âm tháng 9/1900
Năm Canh Tý (Chuột) — tháng âm Tám → Tám. Can chi tháng đầu: Đinh Dậu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Đinh Sửu
2
9
Mậu Dần
3
10
Kỷ Mão
4
11
Canh Thìn
5
12
Tân Tỵ
6
13
Nhâm Ngọ
7
14
Quý Mùi
8
15
Giáp Thân
9
16
Ất Dậu
10
17
Bính Tuất
11
18
Đinh Hợi
12
19
Mậu Tý
13
20
Kỷ Sửu
14
21
Canh Dần
15
22
Tân Mão
16
23
Nhâm Thìn
17
24
Quý Tỵ
18
25
Giáp Ngọ
19
26
Ất Mùi
20
27
Bính Thân
21
28
Đinh Dậu
22
29
Mậu Tuất
23
30
Kỷ Hợi
24
1 /8n
Canh Tý
25
2
Tân Sửu
26
3
Nhâm Dần
27
4
Quý Mão
28
5
Giáp Thìn
29
6
Ất Tỵ
30
7
Bính Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.