Lịch âm tháng 6/1901
Năm Tân Sửu (Trâu) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Ất Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
15
Canh Tuất
2
16
Tân Hợi
3
17
Nhâm Tý
4
18
Quý Sửu
5
19
Giáp Dần
6
20
Ất Mão
7
21
Bính Thìn
8
22
Đinh Tỵ
9
23
Mậu Ngọ
10
24
Kỷ Mùi
11
25
Canh Thân
12
26
Tân Dậu
13
27
Nhâm Tuất
14
28
Quý Hợi
15
29
Giáp Tý
16
1 /5
Ất Sửu
17
2
Bính Dần
18
3
Đinh Mão
19
4
Mậu Thìn
20
5
Kỷ Tỵ
21
6
Canh Ngọ
22
7
Tân Mùi
23
8
Nhâm Thân
24
9
Quý Dậu
25
10
Giáp Tuất
26
11
Ất Hợi
27
12
Bính Tý
28
13
Đinh Sửu
29
14
Mậu Dần
30
15
Kỷ Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.