Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/1902

Năm Nhâm Dần (Hổ) — tháng âm Tám Mười. Can chi tháng đầu: Tân Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
30
Đinh Tỵ
2
1 /9
Mậu Ngọ
3
2
Kỷ Mùi
4
3
Canh Thân
5
4
Tân Dậu
6
5
Nhâm Tuất
7
6
Quý Hợi
8
7
Giáp Tý
9
8
Ất Sửu
10
9
Bính Dần
11
10
Đinh Mão
12
11
Mậu Thìn
13
12
Kỷ Tỵ
14
13
Canh Ngọ
15
14
Tân Mùi
16
15
Nhâm Thân
17
16
Quý Dậu
18
17
Giáp Tuất
19
18
Ất Hợi
20
19
Bính Tý
21
20
Đinh Sửu
22
21
Mậu Dần
23
22
Kỷ Mão
24
23
Canh Thìn
25
24
Tân Tỵ
26
25
Nhâm Ngọ
27
26
Quý Mùi
28
27
Giáp Thân
29
28
Ất Dậu
30
29
Bính Tuất
31
1 /10
Đinh Hợi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.