Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/1904

Năm Giáp Thìn (Rồng) — tháng âm Sáu Bảy. Can chi tháng đầu: Quý Mùi.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Đinh Mão
2
21
Mậu Thìn
3
22
Kỷ Tỵ
4
23
Canh Ngọ
5
24
Tân Mùi
6
25
Nhâm Thân
7
26
Quý Dậu
8
27
Giáp Tuất
9
28
Ất Hợi
10
29
Bính Tý
11
1 /7
Đinh Sửu
12
2
Mậu Dần
13
3
Kỷ Mão
14
4
Canh Thìn
15
5
Tân Tỵ
16
6
Nhâm Ngọ
17
7
Quý Mùi
18
8
Giáp Thân
19
9
Ất Dậu
20
10
Bính Tuất
21
11
Đinh Hợi
22
12
Mậu Tý
23
13
Kỷ Sửu
24
14
Canh Dần
25
15
Tân Mão
26
16
Nhâm Thìn
27
17
Quý Tỵ
28
18
Giáp Ngọ
29
19
Ất Mùi
30
20
Bính Thân
31
21
Đinh Dậu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.