Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/1905

Năm Ất Tỵ (Rắn) — tháng âm Ba . Can chi tháng đầu: Nhâm Thìn.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
27
Canh Tý
2
28
Tân Sửu
3
29
Nhâm Dần
4
1 /4
Quý Mão
5
2
Giáp Thìn
6
3
Ất Tỵ
7
4
Bính Ngọ
8
5
Đinh Mùi
9
6
Mậu Thân
10
7
Kỷ Dậu
11
8
Canh Tuất
12
9
Tân Hợi
13
10
Nhâm Tý
14
11
Quý Sửu
15
12
Giáp Dần
16
13
Ất Mão
17
14
Bính Thìn
18
15
Đinh Tỵ
19
16
Mậu Ngọ
20
17
Kỷ Mùi
21
18
Canh Thân
22
19
Tân Dậu
23
20
Nhâm Tuất
24
21
Quý Hợi
25
22
Giáp Tý
26
23
Ất Sửu
27
24
Bính Dần
28
25
Đinh Mão
29
26
Mậu Thìn
30
27
Kỷ Tỵ
31
28
Canh Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.