Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1906

Năm Bính Ngọ (Ngựa) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Quý Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
7
Giáp Thìn
2
8
Ất Tỵ
3
9
Bính Ngọ
4
10
Đinh Mùi
5
11
Mậu Thân
6
12
Kỷ Dậu
7
13
Canh Tuất
8
14
Tân Hợi
9
15
Nhâm Tý
10
16
Quý Sửu
11
17
Giáp Dần
12
18
Ất Mão
13
19
Bính Thìn
14
20
Đinh Tỵ
15
21
Mậu Ngọ
16
22
Kỷ Mùi
17
23
Canh Thân
18
24
Tân Dậu
19
25
Nhâm Tuất
20
26
Quý Hợi
21
27
Giáp Tý
22
28
Ất Sửu
23
29
Bính Dần
24
30
Đinh Mão
25
1 /3
Mậu Thìn
26
2
Kỷ Tỵ
27
3
Canh Ngọ
28
4
Tân Mùi
29
5
Nhâm Thân
30
6
Quý Dậu
31
7
Giáp Tuất

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.