Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/1906

Năm Bính Ngọ (Ngựa) — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Bính Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Bính Ngọ
2
11
Đinh Mùi
3
12
Mậu Thân
4
13
Kỷ Dậu
5
14
Canh Tuất
6
15
Tân Hợi
7
16
Nhâm Tý
8
17
Quý Sửu
9
18
Giáp Dần
10
19
Ất Mão
11
20
Bính Thìn
12
21
Đinh Tỵ
13
22
Mậu Ngọ
14
23
Kỷ Mùi
15
24
Canh Thân
16
25
Tân Dậu
17
26
Nhâm Tuất
18
27
Quý Hợi
19
28
Giáp Tý
20
29
Ất Sửu
21
1 /6
Bính Dần
22
2
Đinh Mão
23
3
Mậu Thìn
24
4
Kỷ Tỵ
25
5
Canh Ngọ
26
6
Tân Mùi
27
7
Nhâm Thân
28
8
Quý Dậu
29
9
Giáp Tuất
30
10
Ất Hợi
31
11
Bính Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.