Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/1908

Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Năm. Can chi tháng đầu: Kỷ Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
2
Bính Thìn
2
3
Đinh Tỵ
3
4
Mậu Ngọ
4
5
Kỷ Mùi
5
6
Canh Thân
6
7
Tân Dậu
7
8
Nhâm Tuất
8
9
Quý Hợi
9
10
Giáp Tý
10
11
Ất Sửu
11
12
Bính Dần
12
13
Đinh Mão
13
14
Mậu Thìn
14
15
Kỷ Tỵ
15
16
Canh Ngọ
16
17
Tân Mùi
17
18
Nhâm Thân
18
19
Quý Dậu
19
20
Giáp Tuất
20
21
Ất Hợi
21
22
Bính Tý
22
23
Đinh Sửu
23
24
Mậu Dần
24
25
Kỷ Mão
25
26
Canh Thìn
26
27
Tân Tỵ
27
28
Nhâm Ngọ
28
29
Quý Mùi
29
30
Giáp Thân
30
1 /5
Ất Dậu
31
2
Bính Tuất

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.