Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/1908

Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Quý Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
6
Kỷ Mùi
2
7
Canh Thân
3
8
Tân Dậu
4
9
Nhâm Tuất
5
10
Quý Hợi
6
11
Giáp Tý
7
12
Ất Sửu
8
13
Bính Dần
9
14
Đinh Mão
10
15
Mậu Thìn
11
16
Kỷ Tỵ
12
17
Canh Ngọ
13
18
Tân Mùi
14
19
Nhâm Thân
15
20
Quý Dậu
16
21
Giáp Tuất
17
22
Ất Hợi
18
23
Bính Tý
19
24
Đinh Sửu
20
25
Mậu Dần
21
26
Kỷ Mão
22
27
Canh Thìn
23
28
Tân Tỵ
24
29
Nhâm Ngọ
25
1 /9
Quý Mùi
26
2
Giáp Thân
27
3
Ất Dậu
28
4
Bính Tuất
29
5
Đinh Hợi
30
6
Mậu Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.