Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/1909

Năm Kỷ Dậu () — tháng âm Ba . Can chi tháng đầu: Canh Thìn.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Tân Dậu
2
13
Nhâm Tuất
3
14
Quý Hợi
4
15
Giáp Tý
5
16
Ất Sửu
6
17
Bính Dần
7
18
Đinh Mão
8
19
Mậu Thìn
9
20
Kỷ Tỵ
10
21
Canh Ngọ
11
22
Tân Mùi
12
23
Nhâm Thân
13
24
Quý Dậu
14
25
Giáp Tuất
15
26
Ất Hợi
16
27
Bính Tý
17
28
Đinh Sửu
18
29
Mậu Dần
19
1 /4
Kỷ Mão
20
2
Canh Thìn
21
3
Tân Tỵ
22
4
Nhâm Ngọ
23
5
Quý Mùi
24
6
Giáp Thân
25
7
Ất Dậu
26
8
Bính Tuất
27
9
Đinh Hợi
28
10
Mậu Tý
29
11
Kỷ Sửu
30
12
Canh Dần
31
13
Tân Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.