Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 11/1912

Năm Nhâm Tý (Chuột) — tháng âm Chín Mười. Can chi tháng đầu: Nhâm Tuất.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
23
Tân Tỵ
2
24
Nhâm Ngọ
3
25
Quý Mùi
4
26
Giáp Thân
5
27
Ất Dậu
6
28
Bính Tuất
7
29
Đinh Hợi
8
30
Mậu Tý
9
1 /10
Kỷ Sửu
10
2
Canh Dần
11
3
Tân Mão
12
4
Nhâm Thìn
13
5
Quý Tỵ
14
6
Giáp Ngọ
15
7
Ất Mùi
16
8
Bính Thân
17
9
Đinh Dậu
18
10
Mậu Tuất
19
11
Kỷ Hợi
20
12
Canh Tý
21
13
Tân Sửu
22
14
Nhâm Dần
23
15
Quý Mão
24
16
Giáp Thìn
25
17
Ất Tỵ
26
18
Bính Ngọ
27
19
Đinh Mùi
28
20
Mậu Thân
29
21
Kỷ Dậu
30
22
Canh Tuất

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.