Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/1918

Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Ất Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Kỷ Mão
2
21
Canh Thìn
3
22
Tân Tỵ
4
23
Nhâm Ngọ
5
24
Quý Mùi
6
25
Giáp Thân
7
26
Ất Dậu
8
27
Bính Tuất
9
28
Đinh Hợi
10
29
Mậu Tý
11
1 /1
Kỷ Sửu
12
2
Canh Dần
13
3
Tân Mão
14
4
Nhâm Thìn
15
5
Quý Tỵ
16
6
Giáp Ngọ
17
7
Ất Mùi
18
8
Bính Thân
19
9
Đinh Dậu
20
10
Mậu Tuất
21
11
Kỷ Hợi
22
12
Canh Tý
23
13
Tân Sửu
24
14
Nhâm Dần
25
15
Quý Mão
26
16
Giáp Thìn
27
17
Ất Tỵ
28
18
Bính Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.