Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/1918

Năm Mậu Ngọ (Ngựa) — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Canh Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
23
Kỷ Dậu
2
24
Canh Tuất
3
25
Tân Hợi
4
26
Nhâm Tý
5
27
Quý Sửu
6
28
Giáp Dần
7
29
Ất Mão
8
1 /6
Bính Thìn
9
2
Đinh Tỵ
10
3
Mậu Ngọ
11
4
Kỷ Mùi
12
5
Canh Thân
13
6
Tân Dậu
14
7
Nhâm Tuất
15
8
Quý Hợi
16
9
Giáp Tý
17
10
Ất Sửu
18
11
Bính Dần
19
12
Đinh Mão
20
13
Mậu Thìn
21
14
Kỷ Tỵ
22
15
Canh Ngọ
23
16
Tân Mùi
24
17
Nhâm Thân
25
18
Quý Dậu
26
19
Giáp Tuất
27
20
Ất Hợi
28
21
Bính Tý
29
22
Đinh Sửu
30
23
Mậu Dần
31
24
Kỷ Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.