Lịch âm tháng 8/1922
Năm Nhâm Tuất (Chó) — tháng âm Sáu (nhuận) → Bảy. Can chi tháng đầu: Kỷ Mùi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Tân Sửu
2
10
Nhâm Dần
3
11
Quý Mão
4
12
Giáp Thìn
5
13
Ất Tỵ
6
14
Bính Ngọ
7
15
Đinh Mùi
8
16
Mậu Thân
9
17
Kỷ Dậu
10
18
Canh Tuất
11
19
Tân Hợi
12
20
Nhâm Tý
13
21
Quý Sửu
14
22
Giáp Dần
15
23
Ất Mão
16
24
Bính Thìn
17
25
Đinh Tỵ
18
26
Mậu Ngọ
19
27
Kỷ Mùi
20
28
Canh Thân
21
29
Tân Dậu
22
30
Nhâm Tuất
23
1 /7
Quý Hợi
24
2
Giáp Tý
25
3
Ất Sửu
26
4
Bính Dần
27
5
Đinh Mão
28
6
Mậu Thìn
29
7
Kỷ Tỵ
30
8
Canh Ngọ
31
9
Tân Mùi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.