Lịch âm tháng 8/1925
Năm Ất Sửu (Trâu) — tháng âm Sáu → Bảy. Can chi tháng đầu: Ất Mùi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Đinh Tỵ
2
13
Mậu Ngọ
3
14
Kỷ Mùi
4
15
Canh Thân
5
16
Tân Dậu
6
17
Nhâm Tuất
7
18
Quý Hợi
8
19
Giáp Tý
9
20
Ất Sửu
10
21
Bính Dần
11
22
Đinh Mão
12
23
Mậu Thìn
13
24
Kỷ Tỵ
14
25
Canh Ngọ
15
26
Tân Mùi
16
27
Nhâm Thân
17
28
Quý Dậu
18
29
Giáp Tuất
19
1 /7
Ất Hợi
20
2
Bính Tý
21
3
Đinh Sửu
22
4
Mậu Dần
23
5
Kỷ Mão
24
6
Canh Thìn
25
7
Tân Tỵ
26
8
Nhâm Ngọ
27
9
Quý Mùi
28
10
Giáp Thân
29
11
Ất Dậu
30
12
Bính Tuất
31
13
Đinh Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.