Lịch âm tháng 2/1926
Năm Ất Sửu (Trâu) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Tân Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
19
Tân Dậu
2
20
Nhâm Tuất
3
21
Quý Hợi
4
22
Giáp Tý
5
23
Ất Sửu
6
24
Bính Dần
7
25
Đinh Mão
8
26
Mậu Thìn
9
27
Kỷ Tỵ
10
28
Canh Ngọ
11
29
Tân Mùi
12
30
Nhâm Thân
13
1 /1
Quý Dậu
14
2
Giáp Tuất
15
3
Ất Hợi
16
4
Bính Tý
17
5
Đinh Sửu
18
6
Mậu Dần
19
7
Kỷ Mão
20
8
Canh Thìn
21
9
Tân Tỵ
22
10
Nhâm Ngọ
23
11
Quý Mùi
24
12
Giáp Thân
25
13
Ất Dậu
26
14
Bính Tuất
27
15
Đinh Hợi
28
16
Mậu Tý
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.