Lịch âm tháng 6/1931
Năm Tân Mùi (Dê) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Ất Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Đinh Hợi
2
17
Mậu Tý
3
18
Kỷ Sửu
4
19
Canh Dần
5
20
Tân Mão
6
21
Nhâm Thìn
7
22
Quý Tỵ
8
23
Giáp Ngọ
9
24
Ất Mùi
10
25
Bính Thân
11
26
Đinh Dậu
12
27
Mậu Tuất
13
28
Kỷ Hợi
14
29
Canh Tý
15
30
Tân Sửu
16
1 /5
Nhâm Dần
17
2
Quý Mão
18
3
Giáp Thìn
19
4
Ất Tỵ
20
5
Bính Ngọ
21
6
Đinh Mùi
22
7
Mậu Thân
23
8
Kỷ Dậu
24
9
Canh Tuất
25
10
Tân Hợi
26
11
Nhâm Tý
27
12
Quý Sửu
28
13
Giáp Dần
29
14
Ất Mão
30
15
Bính Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.