Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1934

Năm Giáp Tuất (Chó) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Tân Mùi
2
17
Nhâm Thân
3
18
Quý Dậu
4
19
Giáp Tuất
5
20
Ất Hợi
6
21
Bính Tý
7
22
Đinh Sửu
8
23
Mậu Dần
9
24
Kỷ Mão
10
25
Canh Thìn
11
26
Tân Tỵ
12
27
Nhâm Ngọ
13
28
Quý Mùi
14
29
Giáp Thân
15
1 /2
Ất Dậu
16
2
Bính Tuất
17
3
Đinh Hợi
18
4
Mậu Tý
19
5
Kỷ Sửu
20
6
Canh Dần
21
7
Tân Mão
22
8
Nhâm Thìn
23
9
Quý Tỵ
24
10
Giáp Ngọ
25
11
Ất Mùi
26
12
Bính Thân
27
13
Đinh Dậu
28
14
Mậu Tuất
29
15
Kỷ Hợi
30
16
Canh Tý
31
17
Tân Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.