Lịch âm tháng 5/1939
Năm Kỷ Mão (Mèo) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Canh Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Mậu Tuất
2
14
Kỷ Hợi
3
15
Canh Tý
4
16
Tân Sửu
5
17
Nhâm Dần
6
18
Quý Mão
7
19
Giáp Thìn
8
20
Ất Tỵ
9
21
Bính Ngọ
10
22
Đinh Mùi
11
23
Mậu Thân
12
24
Kỷ Dậu
13
25
Canh Tuất
14
26
Tân Hợi
15
27
Nhâm Tý
16
28
Quý Sửu
17
29
Giáp Dần
18
30
Ất Mão
19
1 /4
Bính Thìn
20
2
Đinh Tỵ
21
3
Mậu Ngọ
22
4
Kỷ Mùi
23
5
Canh Thân
24
6
Tân Dậu
25
7
Nhâm Tuất
26
8
Quý Hợi
27
9
Giáp Tý
28
10
Ất Sửu
29
11
Bính Dần
30
12
Đinh Mão
31
13
Mậu Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.