Lịch âm tháng 8/1945
Năm Ất Dậu (Gà) — tháng âm Sáu → Bảy. Can chi tháng đầu: Ất Mùi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
24
Nhâm Dần
2
25
Quý Mão
3
26
Giáp Thìn
4
27
Ất Tỵ
5
28
Bính Ngọ
6
29
Đinh Mùi
7
30
Mậu Thân
8
1 /7
Kỷ Dậu
9
2
Canh Tuất
10
3
Tân Hợi
11
4
Nhâm Tý
12
5
Quý Sửu
13
6
Giáp Dần
14
7
Ất Mão
15
8
Bính Thìn
16
9
Đinh Tỵ
17
10
Mậu Ngọ
18
11
Kỷ Mùi
19
12
Canh Thân
20
13
Tân Dậu
21
14
Nhâm Tuất
22
15
Quý Hợi
23
16
Giáp Tý
24
17
Ất Sửu
25
18
Bính Dần
26
19
Đinh Mão
27
20
Mậu Thìn
28
21
Kỷ Tỵ
29
22
Canh Ngọ
30
23
Tân Mùi
31
24
Nhâm Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.