Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/1946

Năm Bính Tuất (Chó) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Mậu Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
5
Đinh Mùi
2
6
Mậu Thân
3
7
Kỷ Dậu
4
8
Canh Tuất
5
9
Tân Hợi
6
10
Nhâm Tý
7
11
Quý Sửu
8
12
Giáp Dần
9
13
Ất Mão
10
14
Bính Thìn
11
15
Đinh Tỵ
12
16
Mậu Ngọ
13
17
Kỷ Mùi
14
18
Canh Thân
15
19
Tân Dậu
16
20
Nhâm Tuất
17
21
Quý Hợi
18
22
Giáp Tý
19
23
Ất Sửu
20
24
Bính Dần
21
25
Đinh Mão
22
26
Mậu Thìn
23
27
Kỷ Tỵ
24
28
Canh Ngọ
25
29
Tân Mùi
26
30
Nhâm Thân
27
1 /8
Quý Dậu
28
2
Giáp Tuất
29
3
Ất Hợi
30
4
Bính Tý
31
5
Đinh Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.