Lịch âm tháng 11/1948
Năm Mậu Tý (Chuột) — tháng âm Mười → Mười. Can chi tháng đầu: Ất Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
1 /10
Canh Dần
2
2
Tân Mão
3
3
Nhâm Thìn
4
4
Quý Tỵ
5
5
Giáp Ngọ
6
6
Ất Mùi
7
7
Bính Thân
8
8
Đinh Dậu
9
9
Mậu Tuất
10
10
Kỷ Hợi
11
11
Canh Tý
12
12
Tân Sửu
13
13
Nhâm Dần
14
14
Quý Mão
15
15
Giáp Thìn
16
16
Ất Tỵ
17
17
Bính Ngọ
18
18
Đinh Mùi
19
19
Mậu Thân
20
20
Kỷ Dậu
21
21
Canh Tuất
22
22
Tân Hợi
23
23
Nhâm Tý
24
24
Quý Sửu
25
25
Giáp Dần
26
26
Ất Mão
27
27
Bính Thìn
28
28
Đinh Tỵ
29
29
Mậu Ngọ
30
30
Kỷ Mùi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.