Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/1950

Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Bính Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Kỷ Hợi
2
21
Canh Tý
3
22
Tân Sửu
4
23
Nhâm Dần
5
24
Quý Mão
6
25
Giáp Thìn
7
26
Ất Tỵ
8
27
Bính Ngọ
9
28
Đinh Mùi
10
29
Mậu Thân
11
30
Kỷ Dậu
12
1 /8
Canh Tuất
13
2
Tân Hợi
14
3
Nhâm Tý
15
4
Quý Sửu
16
5
Giáp Dần
17
6
Ất Mão
18
7
Bính Thìn
19
8
Đinh Tỵ
20
9
Mậu Ngọ
21
10
Kỷ Mùi
22
11
Canh Thân
23
12
Tân Dậu
24
13
Nhâm Tuất
25
14
Quý Hợi
26
15
Giáp Tý
27
16
Ất Sửu
28
17
Bính Dần
29
18
Đinh Mão
30
19
Mậu Thìn

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.