Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 11/1950

Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Chín Mười. Can chi tháng đầu: Mậu Tuất.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
22
Canh Tý
2
23
Tân Sửu
3
24
Nhâm Dần
4
25
Quý Mão
5
26
Giáp Thìn
6
27
Ất Tỵ
7
28
Bính Ngọ
8
29
Đinh Mùi
9
30
Mậu Thân
10
1 /10
Kỷ Dậu
11
2
Canh Tuất
12
3
Tân Hợi
13
4
Nhâm Tý
14
5
Quý Sửu
15
6
Giáp Dần
16
7
Ất Mão
17
8
Bính Thìn
18
9
Đinh Tỵ
19
10
Mậu Ngọ
20
11
Kỷ Mùi
21
12
Canh Thân
22
13
Tân Dậu
23
14
Nhâm Tuất
24
15
Quý Hợi
25
16
Giáp Tý
26
17
Ất Sửu
27
18
Bính Dần
28
19
Đinh Mão
29
20
Mậu Thìn
30
21
Kỷ Tỵ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.