Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/1951

Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Bính Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Nhâm Dần
2
29
Quý Mão
3
30
Giáp Thìn
4
1 /6
Ất Tỵ
5
2
Bính Ngọ
6
3
Đinh Mùi
7
4
Mậu Thân
8
5
Kỷ Dậu
9
6
Canh Tuất
10
7
Tân Hợi
11
8
Nhâm Tý
12
9
Quý Sửu
13
10
Giáp Dần
14
11
Ất Mão
15
12
Bính Thìn
16
13
Đinh Tỵ
17
14
Mậu Ngọ
18
15
Kỷ Mùi
19
16
Canh Thân
20
17
Tân Dậu
21
18
Nhâm Tuất
22
19
Quý Hợi
23
20
Giáp Tý
24
21
Ất Sửu
25
22
Bính Dần
26
23
Đinh Mão
27
24
Mậu Thìn
28
25
Kỷ Tỵ
29
26
Canh Ngọ
30
27
Tân Mùi
31
28
Nhâm Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.