Lịch âm tháng 5/1955
Năm Ất Mùi (Dê) — tháng âm Ba (nhuận) → Tư. Can chi tháng đầu: Nhâm Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Nhâm Tuất
2
11
Quý Hợi
3
12
Giáp Tý
4
13
Ất Sửu
5
14
Bính Dần
6
15
Đinh Mão
7
16
Mậu Thìn
8
17
Kỷ Tỵ
9
18
Canh Ngọ
10
19
Tân Mùi
11
20
Nhâm Thân
12
21
Quý Dậu
13
22
Giáp Tuất
14
23
Ất Hợi
15
24
Bính Tý
16
25
Đinh Sửu
17
26
Mậu Dần
18
27
Kỷ Mão
19
28
Canh Thìn
20
29
Tân Tỵ
21
30
Nhâm Ngọ
22
1 /4
Quý Mùi
23
2
Giáp Thân
24
3
Ất Dậu
25
4
Bính Tuất
26
5
Đinh Hợi
27
6
Mậu Tý
28
7
Kỷ Sửu
29
8
Canh Dần
30
9
Tân Mão
31
10
Nhâm Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.