Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/1956

Năm Bính Thân (Khỉ) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Mậu Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
27
Tân Mùi
2
28
Nhâm Thân
3
29
Quý Dậu
4
30
Giáp Tuất
5
1 /8
Ất Hợi
6
2
Bính Tý
7
3
Đinh Sửu
8
4
Mậu Dần
9
5
Kỷ Mão
10
6
Canh Thìn
11
7
Tân Tỵ
12
8
Nhâm Ngọ
13
9
Quý Mùi
14
10
Giáp Thân
15
11
Ất Dậu
16
12
Bính Tuất
17
13
Đinh Hợi
18
14
Mậu Tý
19
15
Kỷ Sửu
20
16
Canh Dần
21
17
Tân Mão
22
18
Nhâm Thìn
23
19
Quý Tỵ
24
20
Giáp Ngọ
25
21
Ất Mùi
26
22
Bính Thân
27
23
Đinh Dậu
28
24
Mậu Tuất
29
25
Kỷ Hợi
30
26
Canh Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.