Lịch âm tháng 9/1957
Năm Đinh Dậu (Gà) — tháng âm Tám → Tám. Can chi tháng đầu: Tân Dậu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Bính Tý
2
9
Đinh Sửu
3
10
Mậu Dần
4
11
Kỷ Mão
5
12
Canh Thìn
6
13
Tân Tỵ
7
14
Nhâm Ngọ
8
15
Quý Mùi
9
16
Giáp Thân
10
17
Ất Dậu
11
18
Bính Tuất
12
19
Đinh Hợi
13
20
Mậu Tý
14
21
Kỷ Sửu
15
22
Canh Dần
16
23
Tân Mão
17
24
Nhâm Thìn
18
25
Quý Tỵ
19
26
Giáp Ngọ
20
27
Ất Mùi
21
28
Bính Thân
22
29
Đinh Dậu
23
30
Mậu Tuất
24
1 /8n
Kỷ Hợi
25
2
Canh Tý
26
3
Tân Sửu
27
4
Nhâm Dần
28
5
Quý Mão
29
6
Giáp Thìn
30
7
Ất Tỵ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.