Lịch âm tháng 1/1958
Năm Đinh Dậu (Gà) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Giáp Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Mậu Dần
2
13
Kỷ Mão
3
14
Canh Thìn
4
15
Tân Tỵ
5
16
Nhâm Ngọ
6
17
Quý Mùi
7
18
Giáp Thân
8
19
Ất Dậu
9
20
Bính Tuất
10
21
Đinh Hợi
11
22
Mậu Tý
12
23
Kỷ Sửu
13
24
Canh Dần
14
25
Tân Mão
15
26
Nhâm Thìn
16
27
Quý Tỵ
17
28
Giáp Ngọ
18
29
Ất Mùi
19
30
Bính Thân
20
1 /12
Đinh Dậu
21
2
Mậu Tuất
22
3
Kỷ Hợi
23
4
Canh Tý
24
5
Tân Sửu
25
6
Nhâm Dần
26
7
Quý Mão
27
8
Giáp Thìn
28
9
Ất Tỵ
29
10
Bính Ngọ
30
11
Đinh Mùi
31
12
Mậu Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.