Lịch âm tháng 3/1958
Năm Mậu Tuất (Chó) — tháng âm Giêng → Hai. Can chi tháng đầu: Bính Dần.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Đinh Sửu
2
13
Mậu Dần
3
14
Kỷ Mão
4
15
Canh Thìn
5
16
Tân Tỵ
6
17
Nhâm Ngọ
7
18
Quý Mùi
8
19
Giáp Thân
9
20
Ất Dậu
10
21
Bính Tuất
11
22
Đinh Hợi
12
23
Mậu Tý
13
24
Kỷ Sửu
14
25
Canh Dần
15
26
Tân Mão
16
27
Nhâm Thìn
17
28
Quý Tỵ
18
29
Giáp Ngọ
19
30
Ất Mùi
20
1 /2
Bính Thân
21
2
Đinh Dậu
22
3
Mậu Tuất
23
4
Kỷ Hợi
24
5
Canh Tý
25
6
Tân Sửu
26
7
Nhâm Dần
27
8
Quý Mão
28
9
Giáp Thìn
29
10
Ất Tỵ
30
11
Bính Ngọ
31
12
Đinh Mùi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.