Lịch âm tháng 3/1963
Năm Quý Mão (Mèo) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Đinh Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
6
Quý Mão
2
7
Giáp Thìn
3
8
Ất Tỵ
4
9
Bính Ngọ
5
10
Đinh Mùi
6
11
Mậu Thân
7
12
Kỷ Dậu
8
13
Canh Tuất
9
14
Tân Hợi
10
15
Nhâm Tý
11
16
Quý Sửu
12
17
Giáp Dần
13
18
Ất Mão
14
19
Bính Thìn
15
20
Đinh Tỵ
16
21
Mậu Ngọ
17
22
Kỷ Mùi
18
23
Canh Thân
19
24
Tân Dậu
20
25
Nhâm Tuất
21
26
Quý Hợi
22
27
Giáp Tý
23
28
Ất Sửu
24
29
Bính Dần
25
1 /3
Đinh Mão
26
2
Mậu Thìn
27
3
Kỷ Tỵ
28
4
Canh Ngọ
29
5
Tân Mùi
30
6
Nhâm Thân
31
7
Quý Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.