Lịch âm tháng 5/1964
Năm Giáp Thìn (Rồng) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Canh Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Canh Tuất
2
21
Tân Hợi
3
22
Nhâm Tý
4
23
Quý Sửu
5
24
Giáp Dần
6
25
Ất Mão
7
26
Bính Thìn
8
27
Đinh Tỵ
9
28
Mậu Ngọ
10
29
Kỷ Mùi
11
30
Canh Thân
12
1 /4
Tân Dậu
13
2
Nhâm Tuất
14
3
Quý Hợi
15
4
Giáp Tý
16
5
Ất Sửu
17
6
Bính Dần
18
7
Đinh Mão
19
8
Mậu Thìn
20
9
Kỷ Tỵ
21
10
Canh Ngọ
22
11
Tân Mùi
23
12
Nhâm Thân
24
13
Quý Dậu
25
14
Giáp Tuất
26
15
Ất Hợi
27
16
Bính Tý
28
17
Đinh Sửu
29
18
Mậu Dần
30
19
Kỷ Mão
31
20
Canh Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.