Lịch âm tháng 10/1966
Năm Bính Ngọ (Ngựa) — tháng âm Tám → Chín. Can chi tháng đầu: Kỷ Dậu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
17
Quý Tỵ
2
18
Giáp Ngọ
3
19
Ất Mùi
4
20
Bính Thân
5
21
Đinh Dậu
6
22
Mậu Tuất
7
23
Kỷ Hợi
8
24
Canh Tý
9
25
Tân Sửu
10
26
Nhâm Dần
11
27
Quý Mão
12
28
Giáp Thìn
13
29
Ất Tỵ
14
1 /9
Bính Ngọ
15
2
Đinh Mùi
16
3
Mậu Thân
17
4
Kỷ Dậu
18
5
Canh Tuất
19
6
Tân Hợi
20
7
Nhâm Tý
21
8
Quý Sửu
22
9
Giáp Dần
23
10
Ất Mão
24
11
Bính Thìn
25
12
Đinh Tỵ
26
13
Mậu Ngọ
27
14
Kỷ Mùi
28
15
Canh Thân
29
16
Tân Dậu
30
17
Nhâm Tuất
31
18
Quý Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.