Lịch âm tháng 6/1967
Năm Đinh Mùi (Dê) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Đinh Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
24
Bính Thân
2
25
Đinh Dậu
3
26
Mậu Tuất
4
27
Kỷ Hợi
5
28
Canh Tý
6
29
Tân Sửu
7
30
Nhâm Dần
8
1 /5
Quý Mão
9
2
Giáp Thìn
10
3
Ất Tỵ
11
4
Bính Ngọ
12
5
Đinh Mùi
13
6
Mậu Thân
14
7
Kỷ Dậu
15
8
Canh Tuất
16
9
Tân Hợi
17
10
Nhâm Tý
18
11
Quý Sửu
19
12
Giáp Dần
20
13
Ất Mão
21
14
Bính Thìn
22
15
Đinh Tỵ
23
16
Mậu Ngọ
24
17
Kỷ Mùi
25
18
Canh Thân
26
19
Tân Dậu
27
20
Nhâm Tuất
28
21
Quý Hợi
29
22
Giáp Tý
30
23
Ất Sửu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.