Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 11/1967

Năm Đinh Mùi () — tháng âm Chín Mười. Can chi tháng đầu: Nhâm Tuất.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
29
Kỷ Tỵ
2
1 /10
Canh Ngọ
3
2
Tân Mùi
4
3
Nhâm Thân
5
4
Quý Dậu
6
5
Giáp Tuất
7
6
Ất Hợi
8
7
Bính Tý
9
8
Đinh Sửu
10
9
Mậu Dần
11
10
Kỷ Mão
12
11
Canh Thìn
13
12
Tân Tỵ
14
13
Nhâm Ngọ
15
14
Quý Mùi
16
15
Giáp Thân
17
16
Ất Dậu
18
17
Bính Tuất
19
18
Đinh Hợi
20
19
Mậu Tý
21
20
Kỷ Sửu
22
21
Canh Dần
23
22
Tân Mão
24
23
Nhâm Thìn
25
24
Quý Tỵ
26
25
Giáp Ngọ
27
26
Ất Mùi
28
27
Bính Thân
29
28
Đinh Dậu
30
29
Mậu Tuất

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.