Lịch âm tháng 12/1968
Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Mười → Mười Một. Can chi tháng đầu: Ất Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Ất Tỵ
2
13
Bính Ngọ
3
14
Đinh Mùi
4
15
Mậu Thân
5
16
Kỷ Dậu
6
17
Canh Tuất
7
18
Tân Hợi
8
19
Nhâm Tý
9
20
Quý Sửu
10
21
Giáp Dần
11
22
Ất Mão
12
23
Bính Thìn
13
24
Đinh Tỵ
14
25
Mậu Ngọ
15
26
Kỷ Mùi
16
27
Canh Thân
17
28
Tân Dậu
18
29
Nhâm Tuất
19
30
Quý Hợi
20
1 /11
Giáp Tý
21
2
Ất Sửu
22
3
Bính Dần
23
4
Đinh Mão
24
5
Mậu Thìn
25
6
Kỷ Tỵ
26
7
Canh Ngọ
27
8
Tân Mùi
28
9
Nhâm Thân
29
10
Quý Dậu
30
11
Giáp Tuất
31
12
Ất Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.