Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1969

Năm Kỷ Dậu () — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
14
Ất Hợi
2
15
Bính Tý
3
16
Đinh Sửu
4
17
Mậu Dần
5
18
Kỷ Mão
6
19
Canh Thìn
7
20
Tân Tỵ
8
21
Nhâm Ngọ
9
22
Quý Mùi
10
23
Giáp Thân
11
24
Ất Dậu
12
25
Bính Tuất
13
26
Đinh Hợi
14
27
Mậu Tý
15
28
Kỷ Sửu
16
29
Canh Dần
17
30
Tân Mão
18
1 /2
Nhâm Thìn
19
2
Quý Tỵ
20
3
Giáp Ngọ
21
4
Ất Mùi
22
5
Bính Thân
23
6
Đinh Dậu
24
7
Mậu Tuất
25
8
Kỷ Hợi
26
9
Canh Tý
27
10
Tân Sửu
28
11
Nhâm Dần
29
12
Quý Mão
30
13
Giáp Thìn
31
14
Ất Tỵ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.