Lịch âm tháng 10/1969
Năm Kỷ Dậu (Gà) — tháng âm Tám → Chín. Can chi tháng đầu: Ất Dậu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Kỷ Dậu
2
21
Canh Tuất
3
22
Tân Hợi
4
23
Nhâm Tý
5
24
Quý Sửu
6
25
Giáp Dần
7
26
Ất Mão
8
27
Bính Thìn
9
28
Đinh Tỵ
10
29
Mậu Ngọ
11
1 /9
Kỷ Mùi
12
2
Canh Thân
13
3
Tân Dậu
14
4
Nhâm Tuất
15
5
Quý Hợi
16
6
Giáp Tý
17
7
Ất Sửu
18
8
Bính Dần
19
9
Đinh Mão
20
10
Mậu Thìn
21
11
Kỷ Tỵ
22
12
Canh Ngọ
23
13
Tân Mùi
24
14
Nhâm Thân
25
15
Quý Dậu
26
16
Giáp Tuất
27
17
Ất Hợi
28
18
Bính Tý
29
19
Đinh Sửu
30
20
Mậu Dần
31
21
Kỷ Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.