Lịch âm tháng 12/1969
Năm Kỷ Dậu (Gà) — tháng âm Mười → Mười Một. Can chi tháng đầu: Đinh Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
22
Canh Tuất
2
23
Tân Hợi
3
24
Nhâm Tý
4
25
Quý Sửu
5
26
Giáp Dần
6
27
Ất Mão
7
28
Bính Thìn
8
29
Đinh Tỵ
9
1 /11
Mậu Ngọ
10
2
Kỷ Mùi
11
3
Canh Thân
12
4
Tân Dậu
13
5
Nhâm Tuất
14
6
Quý Hợi
15
7
Giáp Tý
16
8
Ất Sửu
17
9
Bính Dần
18
10
Đinh Mão
19
11
Mậu Thìn
20
12
Kỷ Tỵ
21
13
Canh Ngọ
22
14
Tân Mùi
23
15
Nhâm Thân
24
16
Quý Dậu
25
17
Giáp Tuất
26
18
Ất Hợi
27
19
Bính Tý
28
20
Đinh Sửu
29
21
Mậu Dần
30
22
Kỷ Mão
31
23
Canh Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.