Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/1970

Năm Kỷ Dậu () — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Kỷ Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
25
Nhâm Tý
2
26
Quý Sửu
3
27
Giáp Dần
4
28
Ất Mão
5
29
Bính Thìn
6
1 /1
Đinh Tỵ
7
2
Mậu Ngọ
8
3
Kỷ Mùi
9
4
Canh Thân
10
5
Tân Dậu
11
6
Nhâm Tuất
12
7
Quý Hợi
13
8
Giáp Tý
14
9
Ất Sửu
15
10
Bính Dần
16
11
Đinh Mão
17
12
Mậu Thìn
18
13
Kỷ Tỵ
19
14
Canh Ngọ
20
15
Tân Mùi
21
16
Nhâm Thân
22
17
Quý Dậu
23
18
Giáp Tuất
24
19
Ất Hợi
25
20
Bính Tý
26
21
Đinh Sửu
27
22
Mậu Dần
28
23
Kỷ Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.