Lịch âm tháng 4/1971
Năm Tân Hợi (Lợn) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Giáp Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
6
Bính Thìn
2
7
Đinh Tỵ
3
8
Mậu Ngọ
4
9
Kỷ Mùi
5
10
Canh Thân
6
11
Tân Dậu
7
12
Nhâm Tuất
8
13
Quý Hợi
9
14
Giáp Tý
10
15
Ất Sửu
11
16
Bính Dần
12
17
Đinh Mão
13
18
Mậu Thìn
14
19
Kỷ Tỵ
15
20
Canh Ngọ
16
21
Tân Mùi
17
22
Nhâm Thân
18
23
Quý Dậu
19
24
Giáp Tuất
20
25
Ất Hợi
21
26
Bính Tý
22
27
Đinh Sửu
23
28
Mậu Dần
24
29
Kỷ Mão
25
1 /4
Canh Thìn
26
2
Tân Tỵ
27
3
Nhâm Ngọ
28
4
Quý Mùi
29
5
Giáp Thân
30
6
Ất Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.