Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/1972

Năm Nhâm Tý (Chuột) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Ất Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Nhâm Tuất
2
19
Quý Hợi
3
20
Giáp Tý
4
21
Ất Sửu
5
22
Bính Dần
6
23
Đinh Mão
7
24
Mậu Thìn
8
25
Kỷ Tỵ
9
26
Canh Ngọ
10
27
Tân Mùi
11
28
Nhâm Thân
12
29
Quý Dậu
13
30
Giáp Tuất
14
1 /3
Ất Hợi
15
2
Bính Tý
16
3
Đinh Sửu
17
4
Mậu Dần
18
5
Kỷ Mão
19
6
Canh Thìn
20
7
Tân Tỵ
21
8
Nhâm Ngọ
22
9
Quý Mùi
23
10
Giáp Thân
24
11
Ất Dậu
25
12
Bính Tuất
26
13
Đinh Hợi
27
14
Mậu Tý
28
15
Kỷ Sửu
29
16
Canh Dần
30
17
Tân Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.