Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 6/1972

Năm Nhâm Tý (Chuột) — tháng âm Năm. Can chi tháng đầu: Đinh Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
20
Quý Hợi
2
21
Giáp Tý
3
22
Ất Sửu
4
23
Bính Dần
5
24
Đinh Mão
6
25
Mậu Thìn
7
26
Kỷ Tỵ
8
27
Canh Ngọ
9
28
Tân Mùi
10
29
Nhâm Thân
11
1 /5
Quý Dậu
12
2
Giáp Tuất
13
3
Ất Hợi
14
4
Bính Tý
15
5
Đinh Sửu
16
6
Mậu Dần
17
7
Kỷ Mão
18
8
Canh Thìn
19
9
Tân Tỵ
20
10
Nhâm Ngọ
21
11
Quý Mùi
22
12
Giáp Thân
23
13
Ất Dậu
24
14
Bính Tuất
25
15
Đinh Hợi
26
16
Mậu Tý
27
17
Kỷ Sửu
28
18
Canh Dần
29
19
Tân Mão
30
20
Nhâm Thìn

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.