Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 1/1974

Năm Quý Sửu (Trâu) — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Đinh Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Nhâm Dần
2
10
Quý Mão
3
11
Giáp Thìn
4
12
Ất Tỵ
5
13
Bính Ngọ
6
14
Đinh Mùi
7
15
Mậu Thân
8
16
Kỷ Dậu
9
17
Canh Tuất
10
18
Tân Hợi
11
19
Nhâm Tý
12
20
Quý Sửu
13
21
Giáp Dần
14
22
Ất Mão
15
23
Bính Thìn
16
24
Đinh Tỵ
17
25
Mậu Ngọ
18
26
Kỷ Mùi
19
27
Canh Thân
20
28
Tân Dậu
21
29
Nhâm Tuất
22
30
Quý Hợi
23
1 /1
Giáp Tý
24
2
Ất Sửu
25
3
Bính Dần
26
4
Đinh Mão
27
5
Mậu Thìn
28
6
Kỷ Tỵ
29
7
Canh Ngọ
30
8
Tân Mùi
31
9
Nhâm Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.