Lịch âm tháng 4/1977
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Ất Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Mậu Tý
2
14
Kỷ Sửu
3
15
Canh Dần
4
16
Tân Mão
5
17
Nhâm Thìn
6
18
Quý Tỵ
7
19
Giáp Ngọ
8
20
Ất Mùi
9
21
Bính Thân
10
22
Đinh Dậu
11
23
Mậu Tuất
12
24
Kỷ Hợi
13
25
Canh Tý
14
26
Tân Sửu
15
27
Nhâm Dần
16
28
Quý Mão
17
29
Giáp Thìn
18
1 /3
Ất Tỵ
19
2
Bính Ngọ
20
3
Đinh Mùi
21
4
Mậu Thân
22
5
Kỷ Dậu
23
6
Canh Tuất
24
7
Tân Hợi
25
8
Nhâm Tý
26
9
Quý Sửu
27
10
Giáp Dần
28
11
Ất Mão
29
12
Bính Thìn
30
13
Đinh Tỵ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.