Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/1978

Năm Mậu Ngọ (Ngựa) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Nhâm Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
29
Bính Dần
2
1 /8
Đinh Mão
3
2
Mậu Thìn
4
3
Kỷ Tỵ
5
4
Canh Ngọ
6
5
Tân Mùi
7
6
Nhâm Thân
8
7
Quý Dậu
9
8
Giáp Tuất
10
9
Ất Hợi
11
10
Bính Tý
12
11
Đinh Sửu
13
12
Mậu Dần
14
13
Kỷ Mão
15
14
Canh Thìn
16
15
Tân Tỵ
17
16
Nhâm Ngọ
18
17
Quý Mùi
19
18
Giáp Thân
20
19
Ất Dậu
21
20
Bính Tuất
22
21
Đinh Hợi
23
22
Mậu Tý
24
23
Kỷ Sửu
25
24
Canh Dần
26
25
Tân Mão
27
26
Nhâm Thìn
28
27
Quý Tỵ
29
28
Giáp Ngọ
30
29
Ất Mùi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.