Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/1980

Năm Canh Thân (Khỉ) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Tân Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Giáp Thìn
2
17
Ất Tỵ
3
18
Bính Ngọ
4
19
Đinh Mùi
5
20
Mậu Thân
6
21
Kỷ Dậu
7
22
Canh Tuất
8
23
Tân Hợi
9
24
Nhâm Tý
10
25
Quý Sửu
11
26
Giáp Dần
12
27
Ất Mão
13
28
Bính Thìn
14
29
Đinh Tỵ
15
1 /3
Mậu Ngọ
16
2
Kỷ Mùi
17
3
Canh Thân
18
4
Tân Dậu
19
5
Nhâm Tuất
20
6
Quý Hợi
21
7
Giáp Tý
22
8
Ất Sửu
23
9
Bính Dần
24
10
Đinh Mão
25
11
Mậu Thìn
26
12
Kỷ Tỵ
27
13
Canh Ngọ
28
14
Tân Mùi
29
15
Nhâm Thân
30
16
Quý Dậu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.