Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/1982

Năm Nhâm Tuất (Chó) — tháng âm Ba . Can chi tháng đầu: Bính Thìn.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Giáp Dần
2
9
Ất Mão
3
10
Bính Thìn
4
11
Đinh Tỵ
5
12
Mậu Ngọ
6
13
Kỷ Mùi
7
14
Canh Thân
8
15
Tân Dậu
9
16
Nhâm Tuất
10
17
Quý Hợi
11
18
Giáp Tý
12
19
Ất Sửu
13
20
Bính Dần
14
21
Đinh Mão
15
22
Mậu Thìn
16
23
Kỷ Tỵ
17
24
Canh Ngọ
18
25
Tân Mùi
19
26
Nhâm Thân
20
27
Quý Dậu
21
28
Giáp Tuất
22
29
Ất Hợi
23
30
Bính Tý
24
1 /4
Đinh Sửu
25
2
Mậu Dần
26
3
Kỷ Mão
27
4
Canh Thìn
28
5
Tân Tỵ
29
6
Nhâm Ngọ
30
7
Quý Mùi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.