Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1985

Năm Ất Sửu (Trâu) — tháng âm Hai Hai. Can chi tháng đầu: Tân Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Kỷ Hợi
2
11
Canh Tý
3
12
Tân Sửu
4
13
Nhâm Dần
5
14
Quý Mão
6
15
Giáp Thìn
7
16
Ất Tỵ
8
17
Bính Ngọ
9
18
Đinh Mùi
10
19
Mậu Thân
11
20
Kỷ Dậu
12
21
Canh Tuất
13
22
Tân Hợi
14
23
Nhâm Tý
15
24
Quý Sửu
16
25
Giáp Dần
17
26
Ất Mão
18
27
Bính Thìn
19
28
Đinh Tỵ
20
29
Mậu Ngọ
21
1 /2n
Kỷ Mùi
22
2
Canh Thân
23
3
Tân Dậu
24
4
Nhâm Tuất
25
5
Quý Hợi
26
6
Giáp Tý
27
7
Ất Sửu
28
8
Bính Dần
29
9
Đinh Mão
30
10
Mậu Thìn
31
11
Kỷ Tỵ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.