Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/1987

Năm Đinh Mão (Mèo) — tháng âm Bảy (nhuận) Tám. Can chi tháng đầu: Canh Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Quý Sửu
2
10
Giáp Dần
3
11
Ất Mão
4
12
Bính Thìn
5
13
Đinh Tỵ
6
14
Mậu Ngọ
7
15
Kỷ Mùi
8
16
Canh Thân
9
17
Tân Dậu
10
18
Nhâm Tuất
11
19
Quý Hợi
12
20
Giáp Tý
13
21
Ất Sửu
14
22
Bính Dần
15
23
Đinh Mão
16
24
Mậu Thìn
17
25
Kỷ Tỵ
18
26
Canh Ngọ
19
27
Tân Mùi
20
28
Nhâm Thân
21
29
Quý Dậu
22
30
Giáp Tuất
23
1 /8
Ất Hợi
24
2
Bính Tý
25
3
Đinh Sửu
26
4
Mậu Dần
27
5
Kỷ Mão
28
6
Canh Thìn
29
7
Tân Tỵ
30
8
Nhâm Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.